1. Căn cứ pháp lý:
– Luật An toàn, vệ sinh lao động 2015;
– Luật BHXH 2014;
– Luật Việc làm 2013;
– Nghị định 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018;
– Nghị định 58/2020/NĐ-CP ngày 27/5/2020;
– Nghị định 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018;
– Quyết định 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 888/QĐ-BHXH ngày 16/7/2018, Quyết định 505/QĐ-BHXH ngày 27/3/2020, Quyết định 1040/QĐ-BHXH ngày 18/8/2020);
– Nghị quyết 68/NQ-CP ngày 01/7/2021 về chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19.
– Nghị quyết 116/NQ-CP ngày 24/9/2021 về chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động bị ảnh hưởng bởi đại dịch COVID-19 từ Quỹ bảo hiểm thất nghiệp.
2. Mức đóng BHXH bắt buộc với người lao động Việt Nam
*Từ ngày 01/01/2022 – 30/6/2022:
Người sử dụng lao động | Người lao động | |||||||||
BHXH | BHTN | BHYT | BHXH | BHTN | BHYT | |||||
HT | ÔĐ-TS | TNLĐ-BNN | HT | ÔĐ-TS | TNLĐ-BNN | |||||
14% | 3% | 0% | 0% | 3% | 8% | – | – | 1% | 1.5% | |
20% | 10.5% | |||||||||
Tổng cộng 30.5% | ||||||||||
*Từ ngày 01/7/2022 – 30/9/2022:
Người sử dụng lao động | Người lao động | ||||||||
BHXH | BHTN | BHYT | BHXH | BHTN | BHYT | ||||
HT | ÔĐ-TS | TNLĐ-BNN | HT | ÔĐ-TS | TNLĐ-BNN | ||||
14% | 3% | 0,5% | 0% | 3% | 8% | – | – | 1% | 1.5% |
20,5% | 10.5% | ||||||||
Tổng cộng 31% | |||||||||
Lưu ý: Đối tượng được giảm 1% mức đóng BHTN (từ 01/10/2021 – 30/9/2022) là người sử dụng lao động quy định tại Điều 43 của Luật Việc làm đang tham gia BHTN trước ngày 01/10/2021.
*Từ ngày 01/10/2022:
Người sử dụng lao động | Người lao động |
| ||||||||
BHXH | BHTN | BHYT | BHXH | BHTN | BHYT |
| ||||
HT | ÔĐ-TS | TNLĐ-BNN | HT | ÔĐ-TS | TNLĐ-BNN | |||||
14% | 3% | 0,5% | 1% | 3% | 8% | – | – | 1% | 1.5% | |
21,5% | 10.5% |
| ||||||||
Tổng cộng 32% |
| |||||||||
Riêng đối với doanh nghiệp hoạt động trong các ngành nghề có nguy cơ cao về TNLĐ-BNN, nếu đủ điều kiện, có văn bản đề nghị và được Bộ LĐ-TB&XH chấp thuận thì được đóng vào quỹ TNLĐ-BNN với mức thấp hơn là (0.3%).
Lưu ý: Mức đóng nêu trên không áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội, đơn vị vũ trang nhân dân và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên. Những đối tượng này đóng BHXH theo mức sau:
Người sử dụng lao động | Người lao động | ||||||||
BHXH | BHTN | BHYT | BHXH | BHTN | BHYT | ||||
HT | ÔĐ-TS | TNLĐ-BNN | HT | ÔĐ-TS | TNLĐ-BNN | ||||
14% | 3% | 0.5% | 1% | 3% | 8% | – | – | 1% | 1.5% |
21.5% | 10.5% | ||||||||
Tổng cộng 32% | |||||||||
LIÊN HỆ TƯ VẤN
- Điều kiện, thủ tục xin giấy phép kinh doanh dịch vụ cầm đồ
- NGHỊ ĐỊNH SỐ 108/2018/NĐ-CP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 78/2015/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 9 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
- 267 thủ tục sẽ không phải xuất trình sổ hộ khẩu, giấy xác nhận cư trú
- CÁC TRƯỜNG HỢP PHẢI ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT HIỆN HÀNH
- NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH THỜI GIAN TRÍCH KHẤU HAO CỦA TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH

















